Toán tư duy song ngữ · Hotline tư vấn: 0966 600 096
Làm bài miễn phí

Trang chủ › Bài viết

Từ vựng Toán tiếng Anh cho học sinh tiểu học thi ASMO, SASMO, Kangaroo

Math4Mind, 8/10/2026 · đọc khoảng 5 phút

Nhiều bạn giải Toán tốt nhưng mất điểm ở đề tiếng Anh chỉ vì không hiểu một từ như remainder hay at least. Tin vui là từ vựng Toán lặp lại rất nhiều. Con chỉ cần nắm chừng năm mươi từ là đọc được phần lớn đề tiểu học.

Dưới đây là những từ Math4Mind thấy xuất hiện nhiều nhất, chia theo nhóm để con dễ học.

Các phép tính

TừNghĩaVí dụ
sumtổngThe sum of 3 and 5 is 8.
differencehiệuThe difference between 9 and 4 is 5.
producttíchThe product of 6 and 7 is 42.
quotientthươngThe quotient of 20 divided by 4 is 5.
remaindersố dư17 divided by 5 leaves a remainder of 2.
twice, three timesgấp đôi, gấp baTom has twice as many marbles as Ann.
half, quartermột nửa, một phần tưHalf of 12 is 6.

Về số

TừNghĩaVí dụ
digitchữ sốThe number 305 has three digits.
even, oddsố chẵn, số lẻ8 is even and 9 is odd.
multiplebội số15 is a multiple of 5.
factorước số3 is a factor of 12.
consecutiveliên tiếp4, 5 and 6 are consecutive numbers.
ones, tens, hundredshàng đơn vị, chục, trămIn 472, the tens digit is 7.
greatest, smallestlớn nhất, nhỏ nhấtFind the greatest two-digit number.

Về hình

TừNghĩaVí dụ
square, rectanglehình vuông, hình chữ nhậtA square has four equal sides.
triangle, circlehình tam giác, hình trònHow many triangles are there?
side, cornercạnh, gócA triangle has three sides.
perimeterchu viThe perimeter of the square is 20 cm.
areadiện tíchFind the area of the rectangle.
cubehình lập phươngThe tower is made of 10 cubes.
clockwisetheo chiều kim đồng hồTurn the shape clockwise.

Những cụm từ dễ hiểu sai

Đây là nhóm quan trọng nhất, vì hiểu sai một cụm là sai cả bài dù tính đúng.

Cụm từNghĩaLưu ý
at leastít nhất"At least 3" là 3 hoặc nhiều hơn.
at mostnhiều nhất"At most 3" là 3 hoặc ít hơn.
more than, fewer thannhiều hơn, ít hơnKhông tính chính số đó. "More than 5" không gồm 5.
how many morenhiều hơn bao nhiêuLà phép trừ, không phải phép cộng.
in total, altogethertất cả, tổng cộngThường là phép cộng.
eachmỗi"Each box has 4 cakes" gợi ý phép nhân.
which is NOTcái nào KHÔNGĐề hay viết hoa chữ NOT, con cần đọc chậm.

Học thế nào cho nhớ

Đừng bắt con chép từ vựng thành danh sách dài. Cách hiệu quả hơn là cho con làm bài bằng tiếng Anh, gặp từ nào không hiểu thì gạch chân, tra nghĩa rồi viết lại câu đó bằng tiếng Việt. Sau vài tuần, những từ hay gặp sẽ tự quen.

Ba mẹ cũng có thể in trang này ra, dán gần bàn học. Mỗi ngày đọc to năm từ cùng con, kèm câu ví dụ.

Đề thi thử trên Math4Mind có cả tiếng Anh và tiếng Việt cho từng câu. Con có thể làm bằng tiếng Anh rồi bấm xem bản tiếng Việt khi chưa hiểu từ nào.

Làm đề thi thử song ngữ