Từ vựng Toán tiếng Anh cho học sinh tiểu học thi ASMO, SASMO, Kangaroo
Nhiều bạn giải Toán tốt nhưng mất điểm ở đề tiếng Anh chỉ vì không hiểu một từ như remainder hay at least. Tin vui là từ vựng Toán lặp lại rất nhiều. Con chỉ cần nắm chừng năm mươi từ là đọc được phần lớn đề tiểu học.
Dưới đây là những từ Math4Mind thấy xuất hiện nhiều nhất, chia theo nhóm để con dễ học.
Các phép tính
| Từ | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| sum | tổng | The sum of 3 and 5 is 8. |
| difference | hiệu | The difference between 9 and 4 is 5. |
| product | tích | The product of 6 and 7 is 42. |
| quotient | thương | The quotient of 20 divided by 4 is 5. |
| remainder | số dư | 17 divided by 5 leaves a remainder of 2. |
| twice, three times | gấp đôi, gấp ba | Tom has twice as many marbles as Ann. |
| half, quarter | một nửa, một phần tư | Half of 12 is 6. |
Về số
| Từ | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| digit | chữ số | The number 305 has three digits. |
| even, odd | số chẵn, số lẻ | 8 is even and 9 is odd. |
| multiple | bội số | 15 is a multiple of 5. |
| factor | ước số | 3 is a factor of 12. |
| consecutive | liên tiếp | 4, 5 and 6 are consecutive numbers. |
| ones, tens, hundreds | hàng đơn vị, chục, trăm | In 472, the tens digit is 7. |
| greatest, smallest | lớn nhất, nhỏ nhất | Find the greatest two-digit number. |
Về hình
| Từ | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| square, rectangle | hình vuông, hình chữ nhật | A square has four equal sides. |
| triangle, circle | hình tam giác, hình tròn | How many triangles are there? |
| side, corner | cạnh, góc | A triangle has three sides. |
| perimeter | chu vi | The perimeter of the square is 20 cm. |
| area | diện tích | Find the area of the rectangle. |
| cube | hình lập phương | The tower is made of 10 cubes. |
| clockwise | theo chiều kim đồng hồ | Turn the shape clockwise. |
Những cụm từ dễ hiểu sai
Đây là nhóm quan trọng nhất, vì hiểu sai một cụm là sai cả bài dù tính đúng.
| Cụm từ | Nghĩa | Lưu ý |
|---|---|---|
| at least | ít nhất | "At least 3" là 3 hoặc nhiều hơn. |
| at most | nhiều nhất | "At most 3" là 3 hoặc ít hơn. |
| more than, fewer than | nhiều hơn, ít hơn | Không tính chính số đó. "More than 5" không gồm 5. |
| how many more | nhiều hơn bao nhiêu | Là phép trừ, không phải phép cộng. |
| in total, altogether | tất cả, tổng cộng | Thường là phép cộng. |
| each | mỗi | "Each box has 4 cakes" gợi ý phép nhân. |
| which is NOT | cái nào KHÔNG | Đề hay viết hoa chữ NOT, con cần đọc chậm. |
Học thế nào cho nhớ
Đừng bắt con chép từ vựng thành danh sách dài. Cách hiệu quả hơn là cho con làm bài bằng tiếng Anh, gặp từ nào không hiểu thì gạch chân, tra nghĩa rồi viết lại câu đó bằng tiếng Việt. Sau vài tuần, những từ hay gặp sẽ tự quen.
Ba mẹ cũng có thể in trang này ra, dán gần bàn học. Mỗi ngày đọc to năm từ cùng con, kèm câu ví dụ.
Đề thi thử trên Math4Mind có cả tiếng Anh và tiếng Việt cho từng câu. Con có thể làm bằng tiếng Anh rồi bấm xem bản tiếng Việt khi chưa hiểu từ nào.
Làm đề thi thử song ngữ